BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN QUAN HÓA

Truy cập

Hôm nay:
169
Hôm qua:
429
Tuần này:
169
Tháng này:
12925
Tất cả:
1859963

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá trang web của chúng tôi như thế nào?

Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

Phụ lục III

 

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

 

(Kèm theo Nghị quyết sô 162/2019/NQ-HĐND ngày 04 thảng 4 năm 2019 cùa Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

 
         

Đơn vị tính: đồng

 

STT

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Mức giá

Ghi chú

 
 
 

1

2

3

4

5

6

 

A

A

 

CHẢN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

I

I

 

Siêu âm

 

 

 

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

42.100

 

 

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70.600

 

 

3

3

 

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

176.000

 

 

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

211.000

 

 

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

246.000

 

 

II

II

 

Chụp X-quang số hóa

 

 

 

6

28

04C 1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

64.200

Áp dụng cho 01 vị trí

 

7

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94.000

Áp dụng cho 01 vị trí

 

8

30

04C 1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119.000

Áp dụng cho 01 vị trí

 

9

 

 

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

17.000

 

 

10

31

04C 1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

396.000

 

 

11

32

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

594.000

 

 

12

33

04C 1.2.6.56

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

549.000

 

 

13

34

04C 1.2.6.57

Chụp thực quàn có uống thuốc càn quang số hóa

209.000

 

 

14

35

04C 1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc càn quang số hóa

209.000

 

 

15

36

04C 1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

249.000

 

 

III

III

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hường từ

 

 

 

16

40

04C 1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

519.000

 

 

17

41

04C 1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

628.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

 

B

B

 

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

 

18

71

 

Bơm rửa khoang màng phổi

203.000

 

 

19

72

03C1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

454.000

 

 

20

74

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

458.000

Bao gồm cà bóng dùng nhiều lần.

 

21

75

04C3.1 142

Cắt chỉ

30.000

Chì áp dụng với người bệnh ngoại trú.

 

22

77

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phồi

131.000

 

 

23

78

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn cùa siêu âm

169.000

 

 

24

79

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

136.000

 

 

25

80

04C2.70

Chọc rửa màng phổi

198.000

 

 

26

81

03C1.4

Chọc dò màng tim

234.000

 

 

27

83

03C1.1

Chọc dồ tuỳ sống

100.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

 

28

84

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

161.000

 

 

29

85

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

214.000

 

 

30

86

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

104.000

 

 

31

87

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thưong khác dưới hướng dẫn của siêu âm

145.000

 

 

32

88

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thưong khác dưói hướng dẫn cùa cắt lóp vi tính

719.000

Chưa bao gồm thuốc càn quang nếu có sử dụng.

 

33

94

04C2.98

Dần lưu màng phồi tối thiểu

583.000

 

 

34

95

 

Dần lưu màng phổi, ồ áp xe phổi dưới hướng dẫn cùa siêu âm

658.000

 

 

35

96

 

Dần lưu màng phổi, ố áp xe phối dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.179.000

 

 

36

97

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

533.000

 

 

37

98

03C1.59

Đãt catheter đông mach theo dõi huyết áp liên tục

1.354.000

 

 

38

99

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

640.000

 

 

39

100

04C2.104

Đãt catheter tĩnh mach trung tâm nhiều nòng

1.113.000

 

 

40

101

04C2.103

Đặt ống thông tĩnh mạch bàng catheter 2 nòng

1.113.000

Chì áp dụng với trường hợp lọc máu.

 

41

101

04C2.106

Đặt nội khí quàn

555.000

 

 

42

103

 

Đặt sonde dạ dày

85.400

 

 

43

104

03C1.52

Đặt sonde J.T niệu quàn

904.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

 

44

112

 

Hút dịch khóp

109.000

 

 

45

113

 

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

118.000

 

 

46

114

 

Hút đờm

10.000

 

 

47

115

04C2.119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

918.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

 

48

120

04C2.99

Mờ khí quản

704.000

 

 

49

121

04C2.120

Mờ thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

360.000

 

 

50

130

04C2.96

Nội soi phế quàn ống mềm gây tê

738.000

 

 

51

131

04C2.116

Nội soi phế quàn ống mềm gây tê có sinh thiết

1.105.000

 

 

52

132

04C2.117

Nội soi phế quàn ống mềm gây tê lấy dị vật

2.547.000

 

 

53

135

 

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

231.000

 

 

54

137

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

287.000

 

 

55

139

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

179.000

 

 

56

148

04C2.101

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quàn

906.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

 

57

150

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

506.000

 

 

58

156

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

228.000

 

 

59

157

03C1.31

Nong thực quản qua nội soi

2.239.000

 

 

60

158

04C2.73

Rửa bàng quang

185.000

Chưa bao gồm hóa chất.

 

61

159

03C1.5

Rửa dạ dày

106.000

 

 

62

160

03C1.54

Rửa da dày loai bò chất độc qua hệ thống kín

576.000

 

 

63

162

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bò chất độc qua đường tiêu hoá

812.000

 

 

64

164

 

Rút ống dẫn lưu màng phối, ống dẫn lưu ồ áp xe

172.000

 

 

65

197

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp hàng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

59.400

 

 

66

198

04C3 1.150

Tháo bột khác

49.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

 

67

199

 

Thay băng cát lọc vết thương mạn tính

233.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại từ ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại từ do tỳ đè.

 

68

200

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 15cm

55.000

Chi áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định cùa Bộ Y tế.

 

69

201

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm

79.600

 

 

70

201

04C3.1.145

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

Chì áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định cùa Bộ Ytế.

 

71

202

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc mồ chiều dài tù trên 30 cm đến 50 cm

109.000

 

 

72

203

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc mồ chiều dài tù trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

129.000

 

 

73

204

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc mả chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

174.000

 

 

74

205

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

227.000

 

 

75

206

 

Thay canuyn mờ khí quản

241.000

 

 

76

207

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phối

89.500

 

 

77

209

04C2.105

Thỏ' máy (01 ngày điều trị)

533.000

 

 

78

210

04C2.65

Thông đái

85.400

 

 

79

211

04C2.66

Thut tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

78.000

 

 

80

212

 

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)

10.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

 

81

213

 

Tiêm khớp

86.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

 

82

214

 

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

126.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

 

83

215

 

Truyền tĩnh mạch

20.000

Chi áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

 

84

216

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiêu dài < 10 cm

172.000

 

 

85

217

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

224.000

 

 

86

218

04C3.1.153

Khâu vết thưong phần mềm tồn thưong sâu chiều dài < 10 cm

244.000

 

 

87

219

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

286.000

 

 

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHUC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

1

220

03C1DY.2

Bàn kéo

43.800

 

 

2

221

04C2.DY139

Bó Farafin

42.000

 

 

3

222

 

Bó thuốc

47.700

 

 

4

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

14.800

 

 

5

224

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

71.100

 

 

6

 

 

Châm (kim ngán)

64.100

 

 

7

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

33.700

 

 

8

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

53.200

 

 

9

227

04C2.DY124

Chôn chi (cấy chi)

141.000

 

 

10

228

04C2.DY140

Cứu (Ngài cứu, tủi chườm)

35.000

 

 

11

229

 

Đặt thuốc y học cồ truyền

43.200

 

 

12

230

04C2.DY126

Điện châm (có kim dài)

73.100

 

 

13

 

 

Điện châm (kim ngắn)

66.100

 

 

14

231

04C2.DY130

Điện phân

44.000

 

 

15

232

04C2.DY138

Điện từ trường

37.000

 

 

16

234

04C2.DY134

Điện xung

40.000

 

 

17

235

03C1DY.25

Giác hơi

31.800

 

 

18

236

03C1DY.Ỉ

Giao thoa

28.000

 

 

19

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

34.600

 

 

20

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

44.100

 

 

21

241

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chinh hình

44.400

 

 

22

243

04C2.DY132

Laser châm

46.800

 

 

23

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

33.000

 

 

24

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

51.700

 

 

25

252

 

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

 

26

253

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

44.400

 

 

27

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

34.200

 

 

28

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điêu trị

58.000

 

 

29

256

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

41.500

 

 

30

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

24.300

 

 

31

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

38.000

 

 

32

259

03C1DY.19

Tập dư&ng sinh

20.000

 

 

33

260

 

Tập giao tiếp (ngón ngữ, ký hiệu, hình ánh...)

52.400

 

 

34

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

9.800

 

 

35

262

 

Tập mạnh cơ đày chậu (cơ săn chậu, Pelvis floor)

296.000

 

 

36

263

 

Tập nuốt (có sừ dụng máy)

152.000

 

 

37

264

 

Tập nuốt (không sừ dụng máy)

122.000

 

 

38

265

 

Tập sừa lỗi phát âm

98.800

 

 

39

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

41.100

 

 

40

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

44.500

 

 

41

268

 

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

27.300

 

 

42

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

9.800

 

 

43

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

9.800

 

 

44

271

04C2.DY127

Thuỳ châm

61.800

Chưa bao gồm thuốc.

 

45

272

03C1DY 14

Thuỳ trị liệu

60.600

 

 

46

275

04C2.DY133

Từ ngoại

33.400

 

 

47

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

29.000

 

 

48

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

61.300

 

 

49

281

03C1DY.21

Xoa bóp bàng máy

24.300

 

 

50

282

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

40.600

 

 

51

283

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

49 000

 

 

52

284

 

Xông hơi thuốc

40.000

 

 

53

285

 

Xông khói thuốc

35.000

 

 

54

286

 

Xông thuốc bằng máy

40.000

 

 

 

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lai khác

 

 

 

55

287

 

Thù thuật loại I

121.000

 

 

56

288

 

Thù thuật loại II

64.700

 

 

57

289

 

Thù thuật loại III

38.300

 

 

D

D

 

PHẲU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

I

I

 

HỎI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

 

II

II

 

NỘI KHOA

 

 

 

III

III

 

DA LIỄU

 

 

 

IV

IV

 

NỘI TIẾT

 

 

 

V

V

 

NGOAI KHOA

 

 

 

 

 

 

Ngoai Thần kinh

 

 

 

 

 

 

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

 

 

 

 

 

 

Ngoại Tiết niệu

 

 

 

1

432

 

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4.715.000

 

 

2

433

03C2.1.86

Phẫu thuât cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3.8O9.OOO

 

 

3

435

 

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.254.000

 

 

4

436

 

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde

1.684.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

 

5

439

03C2.1.12

Tán sỏi ngoài cơ thể bàng sóng xung (thủy điện lực)

2.362.000

 

 

6

440

03C2.1.13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quàn hoặc sỏi bàng quang)

1.253.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

 

 

 

 

Tiêu hóa

 

 

 

7

448

 

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4.681.000

Chưa bao gồm máy cất nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

 

8

449

 

Phẫu thuật cắt dạ dày

6.890.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

 

9

450

03C2.1.62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

4.887.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

 

10

451

 

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2.867.000

 

 

11

458

 

Phẫu thuật cất ruột non

4.441.000

Chưa bao gồm máy cẳt nối tụ động và ghim khâu máy cắt nối.

 

12

459

 

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.460.000

 

 

13

 

 

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.534.000

 

 

14

465

 

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.414.000

 

 

15

471

 

Phẫu thuật khâu vết thưcmg gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.038.000

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

 

16

472

 

Phẫu thuât cắt túi mật

4.335.000

 

 

17

473

03C2.I.73

Phẫu thuât nôi soi cắt túi mật

2.958.000

 

 

18

478

03C2.1.72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dj vật đường mật

3.130.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sôi.

 

19

484

 

Phẫu thuật cắt lách

4.284.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

 

20

485

03C2.1.70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.187.000

Chưa bao gồm máy cát nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

 

21

491

 

Phẫu thuật thăm dò ồ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.447.000

Chưa bao gồm mày cắt nối tự động và ghim khâu máy cát nối.

 

22

492

 

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.157.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

 

23

493

 

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ồ bụng

2.709.000

 

 

24

494

 

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.461.000

Chưa bao gồm máy cát nối tự động và ghim khâu máy cát nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

 

25

498

03C2.1.54

cắt polyp ống tiêu hoá (thực quàn hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.010.000

 

 

26

499

03C2.1.55

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.789.000

Chưa bao gồm stent, dao cát, catheter, guidewire.

 

27

500

03C2.1.48

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.678.000

 

 

28

501

03C2.1.52

Lấy sỏi hoặc giun đưòng mật qua nội soi tá tràng

3.332.000

 

 

29

502

03C2.1.47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.679.000

 

 

30

504

04C3.1.158

Cắt phymosis

224.000

 

 

31

505

04C3.1 156

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

173.000

 

 

32

506

04C3.1 157

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

124.000

 

 

33

507

04C3.1.159

Thắt các búi trĩ hậu môn

264.000

 

 

 

 

 

Xương, cột sống, hàm mặt

 

 

 

34

508

03C2.1.1

Cố định gãy xương sườn

46.500

 

 

35

509

04C3.1.181

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

688.000

 

 

36

510

04C3.1.180

Năn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

503.000

 

 

37

511

04C3.1.167

Năn trật khớp háng (bột liền)

635.000

 

 

38

512

04C3.1.166

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

265.000

 

 

39

513

04C3.1.165

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khóp cố chân hoặc khớp gối (bôt liền)

250.000

 

 

40

514

04C3.1.164

Nắn trật khớp khuỷu chân hoăc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

150.000

 

 

41

515

04C3.1.161

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

386.000

 

 

42

516

04C3.1.160

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cản)

208.000

 

 

43

517

04C3.1.163

Nắn trật khớp vai (bột liền)

310.000

 

 

44

518

04C3.1.162

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

155.000

 

 

45

519

04C3.1.177

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

225.000

 

 

46

520

04C3.1.176

Nắn, bó bôt bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

150.000

 

 

47

521

04C3.1.175

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

320.000

 

 

48

522

04C3.1.174

Nắn, bó bôt gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

200.000

 

 

49

523

04C3.1.179

Nắn, bó bột trât khớp hảng bẩm sinh (bột liền)

701.000

 

 

50

524

04C3.1.178

Nắn, bó bột trật khớp hàng bẩm sinh (bột tự cản)

306.000

 

 

51

525

04C3.1.171

Nắn, bó bôt xương cẳng chân (bột liền)

320.000

 

 

52

526

04C3.1 170

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

236.000

 

 

53

527

04C3.1.173

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

320.000

 

 

54

528

04C3.1.172

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

236.000

 

 

55

529

04C3.1.169

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

611.000

 

 

56

530

04C3.1.168

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

331.000

 

 

57

531

03C2.1.2

Nắn, bó gẫy xương đòn

115.000

 

 

58

532

03C2.1.4

Nắn, bó gẫy xương gót

135.000

 

 

59

533

03C2.1.3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chi định mổ

135.000

 

 

60

534

 

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.640.000

 

 

61

535

03C2.1.109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận đông

2.767.000

 

 

62

544

03C2 1.97

Phẫu thuật thay khóp gối bán phần

4.481.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

 

63

545

03C2.1.99

Phẫu thuật thay khóp háng bán phần

3.609.000

Chưa bao gồm khóp nhân tạo.

 

64

546

03C2.1.96

Phẫu thuật thay toàn bộ khóp gối

4.981.000

Chưa bao gồm khóp nhân tạo.

 

65

547

03C2.1.98

Phẫu thuật thay toàn bộ khóp háng

4.981.000

Chưa bao gồm khỏp nhân tạo.

 

548

 

Phẫu thuật đạt lại khớp găm kim cố định

3.850.000

Chưa bao gồm kim.

 

66

549

 

Phẫu thuật làm cứng khóp

3.508.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

 

67

550

 

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khóp

3.429.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương.

 

68

551

 

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.657.000

 

 

69

556

03C2.1 103

Phẫu thuật kết họp xương bàng nẹp vít

3.609.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sàn phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

 

70

558

 

Phẫu thuật lấy bó u xương

3.611.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết họp, xương nhân tạo, xương bào quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

 

71

559

 

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)

2.828.000

Chưa bao gồm gân nhân tao.

 

72

563

03C2.1.111

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1.681.000

 

 

73

564

 

Phẫu thuật cố định cột sống bàng DIAM, SILICON, nẹp chữ u, Aparius

6.852.000

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ u, Aparius.

 

74

565

03C2.1.95

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)

8.478.000

Chưa bao gôm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

 

75

566

03C2.1.93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5.039.000

Chưa bao gôm đinh, nẹp, vít, xưong bảo quàn, đốt sống nhân tạo, sàn phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

 

76

567

03C2.1.94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

5.140.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sàn phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

 

77

571

 

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sừa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.752.000

 

 

78

572

 

Phẫu thuật nối dây thân kinh (tính 1 dây)

2.801.000

 

 

79

574

 

Phẫu thuât vá da lớn diện tích >10 cm2

4.040.000

 

 

80

575

 

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2.689.000

 

 

81

576

 

Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu

2.531.000

 

 

82

577

 

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.381.000

 

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

 

 

 

83

581

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.335.000

 

 

84

582

 

Phẫu thuật loại I

2.619.000

 

 

85

583

 

Phẫu thuât loai II

1.793.000

 

 

86

584

 

Phẫu thuật loại III

1.136.000

 

 

87

585

 

Thủ thuật loại đặc biệt

932.000

 

 

88

586

 

Thù thuật loại I

513.000

 

 

89

587

 

Thủ thuật loại II

345.000

 

 

90

588

 

Thủ thuật loại III

168.000

 

 

VI

VI

 

PHỤ SẤN

 

 

 

91

589

 

Bóc nang tuyến Bartholin

1.237.000

 

 

92

591

 

Bóc nhân xơ vú

947.000

 

 

93

592

 

cát âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.554.000

 

 

94

593

 

Cắt bò âm hộ đơn thuần

2.677.000

 

 

95

594

 

cát chì khâu vòng cổ từ cung

109.000

 

 

96

595

 

Cắt cổ từ cung trên bệnh nhân đã mổ cắt từ cung bán phần

3.937.000

 

 

97

596

 

cát cổ từ cung trên bệnh nhân đã mổ cát từ cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.378.000

 

 

98

597

 

cát u thành âm đạo

1.960.000

 

 

99

600

 

Chích áp xe tầng sinh môn

781.000

 

 

100

601

 

Chích áp xe tuyến Bartholin

783.000

 

 

101

602

04C3.2.192

Chích apxe tuyến vú

206.000

 

 

102

603

 

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

753.000

 

 

103

605

 

Chọc dò màng bụng sơ sinh

389.000

 

 

104

606

 

Chọc dò túi cùng Douglas

267.000

 

 

105

608

 

Chọc ối

681.000

 

 

106

609

 

Dần lưu cùng đồ Douglas

798.000

 

 

107

613

04C3.2.186

Đờ đẻ ngôi ngược

927.000

 

 

108

614

04C3.2.185

Đỡ đè thường ngôi chỏm

675.000

 

 

109

615

04C3.2.187

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.114.000

 

 

110

617

04C3.2.188

Forceps hoặc Giác hút sàn khoa

877.000

 

 

111

618

 

Giảm đau trong đẻ bàng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

636.000

 

 

112

619

04C3.2.183

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

191.000

 

 

113

620

 

Hút thai dưới siêu âm

430.000

 

 

114

621

 

Huỷ thai: cát thai nhi trong ngôi ngang

2.658.000

 

 

115

622

 

Huỳ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.363.000

 

 

116

623

 

Khâu phục hồi rách cổ từ cung, âm đạo

1.525.000

 

 

117

624

 

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.810.000

 

 

118

625

 

Khâu tử cung do nạo thủng

2.673.000

 

 

119

626

 

Khâu vòng cổ từ cung

536.000

 

 

120

627

 

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.638.000

 

 

121

628

 

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sàn phụ khoa

2.524.000

 

 

122

629

 

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

82.100

 

 

123

630

 

Lấy di vât âm đạo

541.000

 

 

124

631

 

Lấy dụng cụ từ cung, triệt sàn nữ qua đường rạch nhỏ

2.728.000

 

 

125

632

 

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.147.000

 

 

126

634

 

Nao hút thai trứng

716.000

 

 

127

635

04C3.2.184

Nao sót thai, nạo sót rau sau sây, sau đè

331.000

 

 

128

638

 

Nôi xoay thai

1.380.000

 

 

129

639

 

Nong buồng từ cung đặt dụng cụ chống dính

562.000

 

 

130

640

 

Nong cổ từ cung do bế sàn dịch

268.000

 

 

131

641

03C2.2.11

Nong đăt dung cụ tử cung chống dính buồng từ cung

161.000

 

 

132

642

 

Phá thai bằng phương pháp nong và gằp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.108.000

 

 

133

643

 

Phá thai bàng thuốc cho tuồi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

283.000

 

 

134

644

 

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

358.000

 

 

135

645

04C3.2.197

Phá thai đến hết 7 tuần bàng thuốc

177.000

 

 

136

646

 

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phưong pháp đặt túi nước

1.003.000

 

 

137

647

04C3.2.198

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bàng thuốc

519.000

 

 

138

648

 

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

383.000

 

 

139

649

 

Phẫu thuât bảo tồn từ cung do vỡ tử cung

4.692.000

 

 

140

650

 

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc từ cung ờ tầng sinh môn, thành bụng

2.568.000

 

 

141

651

 

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.510.000

 

 

142

652

 

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại từ cung sau mổ lấy thai

4.480.000

 

 

143

653

 

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.753.000

 

 

144

654

 

Phẫu thuật cắt polip buồng từ cung (đường bụng, đường ám đao)

3.491.000

 

 

145

655

 

Phẫu thuật cất polip cổ từ cung

1.868.000

 

 

146

656

 

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.620.000

 

 

147

657

 

Phẫu thuật cắt từ cung đường âm đạo

3.564.000

 

 

148

662

 

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mờ thông âm đạo

2.551.000

 

 

149

663

 

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.538.000

 

 

150

664

 

Phẫu thuật chửa ngoài từ cung thế huyết tụ thành nang

3.594.000

 

 

151

665

 

Phẫu thuật chừa ngoài từ cung vỡ có choáng

3.553.000

 

 

152

666

 

Phẫu thuật Crossen

3.840.000

 

 

153

671

04C3.2.194

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.223.000

 

 

154

672

04C3.2.195

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trờ lên

2.773 000

 

 

155

673

 

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5.694.000

 

 

156

674

 

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mồ bụng cũ phức tạp

3.881.000

 

 

157

675

 

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4.135.000

 

 

158

676

 

Phẫu thuật lấy thai và cắt từ cung trong rau cài răng lược

7.637.000

 

 

159

678

 

Phẫu thuật Manchester

3.509.000

 

 

160

679

 

Phẫu thuật mờ bụng bóc u xơ từ cung

3.246.000

 

 

161

680

 

Phẫu thuật mờ bụng cắt góc tử cung

3.335.000

 

 

162

681

 

Phẫu thuật mờ bụng cắt tử cung

3.704.000

 

 

163

682

 

Phẫu thuật mở bụng cắt tứ cung hoàn toàn và vét hạch chậu

5.864.000

 

 

164

683

 

Phẫu thuật mờ bụng cắt u buồng trứng hoặc cát phần phụ

2.835.000

 

 

165

684

 

Phẫu thuật mờ bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4.578.000

 

 

166

685

 

Phẫu thuật mờ bụng thăm dò, xừ trí bệnh lý phụ khoa

2.673.000

 

 

167

686

 

Phẫu thuật mở bụng xù trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mù vòi trúng

4.117.000

 

 

168

687

 

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ từ cung

5.944.000

 

 

169

688

 

Phẫu thuật nội soi buồng từ cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy di vật

5.386.000

 

 

170

689

 

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

4.899.000

 

 

171

690

 

Phẫu thuật nội soi cắt từ cung

5.742.000

 

 

172

691

 

Phâu thuật nội soi cất tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.641.000

 

 

173

694

 

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng từ cung

4.917.000

 

 

174

698

 

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

8.981.000

 

 

175

699

 

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.370.000

 

 

176

700

 

Phẫu thuật nội soi triệt sàn nữ

4.568.000

 

 

177

715

04C3.2.189

Soi cổ tử cung

58.900

 

 

178

716

04C3.2.190

Soi ối

45.900

 

 

179

721

04C3.2.193

Xoắn hoặc cắt bò polype âm hộ, âm đạo, cồ từ cung

370.000

 

 

 

 

 

Các phẫu thuât, thủ thuật còn lai khác

 

 

 

180

722

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.531.000

 

 

181

723

 

Phẫu thuật loại I

2.173.000

 

 

182

724

 

Phẫu thuật loại II

1.373.000

 

 

183

725

 

Phẫu thuật loại III

1.026.000

 

 

184

726

 

Thù thuật loại đặc biệt

830.000

 

 

185

727

 

Thủ thuật loại I

543.000

 

 

186

728

 

Thủ thuật loại II

368.000

 

 

187

729

 

Thủ thuật loại III

174.000

 

 

VII

VII

 

MẮT

 

 

 

188

730

 

Bom rừa lệ đạo

35.000

 

 

189

732

03C2.3.59

Cắt bò túi lệ

804.000

 

 

190

733

03C2.3.48

Cắt dịch kính đon thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.200.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

 

191

737

03C2.3.66

Cắt u kết mạc không vá

750.000

 

 

192

738

04C3.3.208

Chích chắp hoặc lẹo

75.600

 

 

193

739

03C2.3.57

Chích mù hốc mắt

429.000

 

 

194

740

03C2.3.75

Chọc tháo dịch dưới hác mạc, bom hơi tiền phòng

1.060.000

 

 

195

743

03C2.3.8

Đánh bờ mi

34.900

 

 

196

744

 

Điên chầm

382.000

 

 

197

753

04C3.3.200

Đo Javal

34.000

 

 

198

754

03C2.3.1

Đo khúc xạ máy

8.800

 

 

199

755

04C3.3.199

Đo nhãn áp

23.700

 

 

200

756

03C2.3.7

Đo thị lực khách quan

65.500

 

 

201

757

04C3.3.201

Đo thị trường, ám điểm

28.000

 

 

202

759

03C2.3.16

Đốt lông xiêu

45.700

 

 

203

763

03C2.3.62

Gọt giác mạc

734.000

 

 

204

764

03C2.3.64

Khâu cò mi

380.000

 

 

205

765

03C2.3.50

Khâu cùng mạc đơn thuần

800.000